- Máy đo đa khí Senko SP-MGTP được trang bị bơm hút giúp lấy mẫu khí nhanh chóng và chính xác ngay cả trong không gian hạn chế.
- Máy có khả năng phát hiện đồng thời lên tới 6 loại khí, có thể chọn lựa lên tới 37 loại khí độc

1. Tính Năng Nổi Bật Của Senko SP-MGTP
🔹 Phát Hiện Nhiều Loại Khí Cùng Lúc
- Senko SP-MGTP có khả năng giám sát đồng thời nhiều loại khí độc và khí dễ cháy, giúp phát hiện nhanh rủi ro trong môi trường làm việc.
- Máy có thể tùy chọn cấu hình đo 4 khí tiêu chuẩn (O₂, CO, H₂S, CH₄) hoặc mở rộng để đo các khí khác như NH₃, NO₂, SO₂, VOCs…

🔹 Tích Hợp Bơm Hút Tăng Cường Khả Năng Đo
Tích hợp bơm hút khí mạnh mẽ, giúp lấy mẫu nhanh chóng từ các khu vực khó tiếp cận như hầm kín, bồn chứa, đường ống,… đảm bảo kết quả chính xác trong thời gian ngắn.


🔹 Cảnh Báo Đa Dạng Khi Khí Vượt Ngưỡng An Toàn
Máy sẽ kích hoạt cảnh báo bằng âm thanh, đèn LED và rung khi phát hiện nồng độ khí vượt ngưỡng cho phép, giúp người lao động nhận diện nguy hiểm ngay lập tức.
🔹 Chống Bụi, Chống Nước, Hoạt Động Ổn Định
- Máy đạt chuẩn IP67, chống bụi và nước, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt như nhà máy hóa chất, hầm mỏ, kho gas.
- Hoạt động tốt trong khoảng nhiệt độ -20°C đến 50°C, đảm bảo đo lường chính xác ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

🔹 Giao Diện Dễ Sử Dụng, Màn Hình LCD Rõ Ràng
- Máy có màn hình kỹ thuật số lớn, hiển thị đồng thời nhiều thông số đo, dễ đọc và thao tác.
- Các nút điều khiển được thiết kế đơn giản, dễ sử dụng ngay cả khi đeo găng tay bảo hộ.

2. Ứng Dụng Của Máy Dò Đa Khí Senko SP-MGTP
Senko SP-MGTP được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp có nguy cơ rò rỉ khí độc và khí dễ cháy:
🔸 Công nghiệp dầu khí: Giám sát khí dễ cháy (CH₄, H₂S) tại giàn khoan, nhà máy lọc dầu, kho chứa LNG/LPG.
🔸 Khai thác mỏ: Đảm bảo an toàn trong hầm mỏ, tránh nguy cơ cháy nổ do Methane.
🔸 Ngành hóa chất: Kiểm tra nồng độ khí NH₃, SO₂ trong sản xuất và lưu trữ hóa chất.
🔸 Xử lý nước thải: Giám sát khí H₂S, CH₄ phát sinh trong các nhà máy xử lý nước thải.
🔸 Tòa nhà, công trình xây dựng: Kiểm tra khí CO trong hầm kín, tầng hầm, bãi đỗ xe.
3. Hướng Dẫn Sử Dụng Cơ Bản
1️⃣ Bật Máy: Nhấn giữ nút nguồn trong 3 giây, máy sẽ tự kiểm tra hệ thống và vào chế độ đo.
2️⃣ Lấy Mẫu Khí: Đưa đầu bơm đến khu vực cần đo, giữ trong vài giây để máy phân tích khí.
3️⃣ Đọc Kết Quả: Màn hình hiển thị nồng độ khí đo được. Nếu vượt ngưỡng an toàn, máy sẽ cảnh báo ngay lập tức.
4️⃣ Tắt Máy: Nhấn giữ nút nguồn để tắt thiết bị.
5️⃣ Bảo Dưỡng: Thực hiện hiệu chuẩn định kỳ để đảm bảo độ chính xác.
4. Vì Sao Nên Chọn Senko SP-MGTP?
✅ Phát hiện đa khí cùng lúc – Giám sát linh hoạt nhiều loại khí trong môi trường làm việc.
✅ Bơm hút khí mạnh mẽ – Lấy mẫu khí nhanh, phù hợp đo ở hầm kín, ống dẫn, bồn chứa.
✅ Cảnh báo nhanh & chính xác – Đảm bảo người lao động phát hiện nguy cơ kịp thời.
✅ Bền bỉ, hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt – Tiêu chuẩn IP67, chống nước, chống bụi.
✅ Dễ sử dụng, giao diện thân thiện – Phù hợp cho cả người mới sử dụng.
5. Thông Số Kỹ Thuật Máy Dò Đa Khí SP-MGTP
| Model | SP-MGTP |
|---|---|
| Kích thước | 77(W) x 147(H) x 54(D)mm |
| Cân nặng | 400g(Expected) |
| Self-Test | Full function self-test upon activation, Sensor/Battery/Pump and circuitry-continuous |
| Detecting Method | Pump |
| Màn hình hiển thị | LCD Dislay (Back-light) |
| Cảnh báo | LED flashing, Sound, Vibration |
| Cảm biến | O2, CO, H2S : Electrochemical / Combustible(LEL) : IR or Pellistor / CO2 : IR / VOCs : PID |
| Nhiệt độ hoạt động | -20℃ ~ +50℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 5~95% RH(Non-Condensing) |
| Pin | Rechargeable Li-ion power supply unit (4,000mAh) |
| Chống nước | IP67 |
| Thời gian sạc máy | 4-6hours |
| Thời gian pin sử dụng | IR : 5 days continuous / Pellistor : 30 hours continuous (Expected) |
| Cảnh báo pin yếu | 20 minutes / 10 minutes / 5 minutes expired : 5 long beeps/flashes and then Off is displayed |
| Bảo hành | 2 năm |
| Optional Accessory | IR Link, Docking Station(Expected) |
| Chứng chỉ | IECEx : Ex ia llC T4 Ga orr Ex da ia llC T4 Ga(Expected) |
6. Các khí máy Senko SP-MGTP có thể đo
Máy Senko SP-MGTP có thể dò lên tới 37 loại khí, dưới đây là bảng các phiên bản và cảm biến đo tương ứng
| Model | Các phiên bản của SP-MGTP |
| SP-MGTP | O2, CO/H2S, CH4(Catalytic) |
| O2, CO/H2S, CH4(Catalytic), PID | |
| O2, CO/H2S, CH4(Catalytic), SO2 | |
| O2, CO/H2S, CH4(Catalytic), CL2 | |
| O2, CO/H2S, CH4(Catalytic), NH3 | |
| O2, CO/H2S, CH4(Catalytic), H2 | |
| O2, CO/H2S, CH4(Catalytic), NO2 | |
| O2, CO/H2S, CH4(Catalytic), HF(10ppm) | |
| O2, CO/H2S, CH4(Catalytic), HCN(50ppm) | |
| O2, CO/H2S, CH4, HCL | |
| O2, CO, H2S, CH4(IR) | |
| O2, CO/H2S, CH4(IR), PID | |
| O2, CO/H2S, CH4(IR), SO2 | |
| O2, CO/H2S, CH4(IR), CL2 | |
| O2, CO/H2S, CH4(IR), NH3 | |
| O2, CO/H2S, CH4(IR), H2 | |
| O2, CO/H2S, CH4(IR), NO2 | |
| O2, CO/H2S, CH4(IR), HF(10ppm) | |
| O2, CO/H2S, CH4(IR), HCN(50ppm) O2 | |
| CO/H2S, CH4(IR), HCL | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR) | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR), PID | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR), SO2 | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR), CL2 | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR), NH3 | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR), H2 | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR), NO2 | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR), HF(10ppm) | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR), HCN(50ppm) | |
| O2, CO/H2S, CH4/CO2(IR), HCL |











